Kim Toàn Thắng giới thiệu sản phẩm tôn cách nhiệt

Kim Toàn Thắng giới thiệu sản phẩm tôn cách nhiệt.

– Mùa hè sẽ trở thành cơn ác mộng đối với những căn nhà sử dụng mái tôn hoặc không có tầng. Tuy nhiên, chỉ với một bước phòng vệ rất đơn giản, bạn và gia đình đã có thể yên tâm chống chọi với không khí khắc nghiệt của mùa hè nóng nực nhờ tôn cách nhiệt.
– Chịu ảnh hưởng dưới khí hậu cận nhiệt đới nóng ẩm của Việt Nam, đặc biệt với khu vực Miền Nam có không khí nắng nóng quanh năm. Kéo theo đó là các hệ lụy từ sức khỏe do nắng nóng, đặc biệt ảnh hưởng nghiêm trọng đến trẻ nhỏ. Đây cũng chính là lý do vì sao phải lựa chọn tôn cách nhiệt cho ngôi nhà của mình một biện pháp chống nóng có hiệu quả tối ưu nhất.
– Hiện nay, một trong những phương pháp chống nóng phổ biến trên thị trường hiện nay chính là sử dụng tôn cách nhiệt. Với những lợi ích mà phương pháp này mang lại, Tôn cách nhiệt ngày càng trở thành sự lựa chọn tối ưu của nhiều gia đình trước khí hậu và thời tiết nóng nực.

Tham khảo: xà gồ z kẽm

– Tôn cách nhiệt là sản phẩm có tác dụng cách nhiệt – cách âm cho ngôi nhà, đặc biệt là phần mái nhà. Với lớp màng nhôm bên ngoài sáng bóng có tác dụng phản xạ lại 97% nhiệt bức xạ, ngăn hơi nóng bên ngoài thâm nhập vào ngôi nhà bạn và giữ nhiệt độ trong nhà ổn định. Ngoài ra tấm cách nhiệt bên ngoài có chức năng đảm bảo cho bạn và gia đình không bị ảnh hưởng bởi tia UV rất có hại cho sức khỏe bên cạnh đó dây chuyền sản xuất liên tục được đổi mới, thay đổi theo hướng nâng cao chất lượng sản phẩm, hạ giá thành để cạnh tranh, Dây chuyền sản xuất  làm tôn cách nhiệt hiện đại, công nghệ cán sóng tôn theo dạng 9 sóng hoặc 5 sóng dựa trên nguyên liệu Tôn Đông Á, Tôn Phương Nam, tôn Nam Kim và phun xốp tạo bọt cách nhiệt tự động… Sản phẩm liên tục được thay đổi theo thị hiếu người tiêu dùng. Nhờ có tôn cách nhiệt, nhiều gia đình đã chống được nóng trên mái nhà và giảm tiếng ồn khi có mưa. Đặc biệt khi sử dụng tôn cách nhiệt, mái nhà tôn sẽ có độ bền cao hơn so với tôn không có lớp cách nhiệt, vì lớp cách nhiệt sẽ giữ cho mái tôn bề mặt phía dưới không bị tác động của môi trường xung quanh phí dưới không gian.
– Tôn Cách Nhiệt (gọi tắt là Tôn PU) tác dụng các âm chống nóng chống dột – phù hợp với mọi công trình.Tôn Cách Nhiệt PU được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp là sản phẩm chống nóng chống dột tốt nhất hiện nay. Bên cạnh đó, sử dụng tôn cách nhiệt còn giảm lượng tiêu thụ điện năng trong sinh hoạt và sản xuất (lượng điện sử dụng làm mát như máy lạnh, quạt, hệ thống phun sương…)
– Tôn Chống Nóng PU là sản phẩm ưu việt hoàn hảo, được kết hợp giữa lớp tole mạ màu tĩnh điện với Polyurethane ( viết tắt PU). Lớp PU cán vào Tôn 5, 9 Sóng Vuông, lớp PU là vật liệu cách âm cách nhiệt có các tính năng ưu việt và nổi trội so với các sản phẩm cách âm cách nhiệt truyền thống.

+ Quy cách Tôn Cách Nhiệt :

– Chiều rộng: 1070mm
– Hữu dụng: 1000m
– Độ dày lớp PU: 18 – 20mm
– Chiều dài tùy theo yêu cầu của khách hàng
+ Ứng dụng Tôn Chống Nóng :
– Tôn Cách Nhiệt PU phù hợp với mọi công trình xây dựng dân dụng:
– Nhà ở, nhà công cộng, hội trường, nhà hát
– Nhà xưởng dệt may, điện tử, y dược, thực phẩm thủ công mỹ nghệ, kho lạnh.
– Thông số kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt PU
– Tôn nền mạ màu tĩnh điện độ dày 0.40mm, 04.5mm.
– Tỷ lệ mạ hợp kim 54.0% nhôm, 44.5% kẽm,1,005% silicon
– Tỷ trọng: (Khối lượng riêng: S=32,13kg/m3)
– Tỷ trọng hút ẩm: (W=0.5001)
– Tỷ suất hút nước: Theo thể tích (Hv = 9.11%) – Theo khối lượng 403.5%
– Tỷ suất truyền nhiệt: λ = 0,018 (kcal/m.h)
– Chênh lệch nhiệt độ (đo liên tục trong 4h, sai số ± 10C ): Nhiệt độ đo trên mặt tôn 650C, dưới tấm lợp 330C, chênh lệch: 320C
– Độ bền nén : 33.9N/cm3.
– Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz là 25,01 dB.
– Khả năng chịu lực: Chịu được tải trọng 300 ~ 345kg/m2.
– Khả năng chịu gió bão: Pph = 160kg/m2
– Ưu điểm Tôn PU :
– Chống nóng, chống ồn, chống dột
– Tăng cường chống cháy.
– Tăng cường độ cứng cho mái
– Dễ dàng thi công lắp đặt
– Tiết kiệm xà gồ
– Độ bền cao, thẩm mỹ đẹp

Khuyến cáo khi sử dụng :

+ Khi sử dụng tôn cách nhiệt, không nên để gần đường dây điện và những thiết bị có khả năng phát nhiệt. Đặc biệt không được để gần xăng dầu. Vì khi gặp xăng dầu, xốp mềm ra, rất dễ bắt lửa, gây cháy nhà. Nên trang bị thiết bị phòng cháy, chữa cháy trong nhà (bình cứu hoả), lợp mái tôn chắc chắn để không cho nước mưa dính vào lớp cách nhiệt vì để lâu độ ẩm tăng cao, lớp tôn cách nhiệt dựa trên hơi nới sẽ bị axit phản ứng gây hư hại cho bề mặt cách nhiệt mái tôn.

THÔNG SỐ KÝ THUẬT CHI TIẾT TÔN CÁCH NHIÊU PU CHÓNG NÓNG : 

Khổ rộng hữu dụng 1000mm Độ DàyPanel 16, 18, 20 50,75mm
Tỉ trọng xốp 20kg/m3 Hệ số hấp thu nước 1,7 ÷ 2,3 rp/v%
Hệ số truyền nhiệt ổn định 0.018~0.024w/(m.k) Hệ số thẩm thấu nước 30 ÷ 60 & 320 oC
Độ kín của tế bào 95%=> 97% Khả năng chịu nhiệt -60 oC ÷ +800 oC ( +1200 oC)
Lực kéo nén Pn = 1,7 ÷ 2,2 Kg/cm2 Lực chịu uốn Pu = 40 ÷ 70 Kg/cm2
Độ dày 1 mặt tôn 0.34 ,0.40, 0.45, 0.50,,,0.80mm

Xem thêm: xà gồ c kẽm

BÁO GIÁ TÔN CÁCH NHIỆT 

STT Tên sản phẩm Quy cách Đơn vị Đơn giá

(vnđ)

1 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.35mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 125.000
2 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.37mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 130.000
3 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.40mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 135.000
4 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.42mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 138.000
5 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.45mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 142.000
6 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.47mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 145.000
7 Tôn cách nhiệt sóng vuông loại: 5 sóng – 9 sóng Khổ rộng 1070mm loại 18mm +/-2mm

( 0.50mm – màu xanh ngọc/trắng sữa/vàng kẽm)

Md 148.000
Nếu cần thêm thông tin xin vui lòng liên hệ số điện thoại : 0903 725 545

  Ghi chú:

  • Độ dày dung sai: ±0.03 mm.khổ rộng dung sai ±5mm
  • Ngoài những kiểu sóng, màu sắc, độ dày tiêu chuẩn trên Chúng tôi có thể sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách với kiểu sóng đa dạng, độ dày theo yêu cầu (Chiều dài > 12m ).

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *